Có lẽ từ cố lên trong tiếng anh được các bạn sử dụng thường xuyên đó là Fingting. Tuy nhiên nó có thất sự đúng với nghĩa thật sự trong tiếng anh. Vậy Fingting là gì? Cố lên tiếng anh là gì? Hãy cùng Topdanhgia.vn tìm hiểu trong bài viết hôm nay nhé!

Fingting là gì?

  • Fight (noun): Cuộc đấu tranh, chiến đấu, cuộc ẩu đả, ý chí quyết tâm.

Một số cụm từ đáng chú ý:

– Fighting chance: cơ hội ngàn vàng

– Fighting talk words: lời khiêu chiến, lời thách thức

  • Fighting: cố lên nhé, chiến đấu nhé, cố lên, mạnh mẽ lên.

Giới trẻ thường sử dụng “fighting” với nghĩa được nói như trên. Đây là câu nói thường được sử dụng trong trường hợp:
– Muốn cổ vũ, động viên, khích lệ tinh thần của ai đó khi họ gặp chuyện buồn phiền, khó khăn với ý nghĩa “cố lên nhé”, “mạnh mẽ lên”
– Dùng để cổ vũ tinh thần chiến đấu trong các cuộc chiến, cuộc tranh tài thể thao với nghĩa “cố lên”, “chiến đấu nhé”.

cố lên tiếng anh là gì?

Ngoài Fighting bạn cũng có thể sử dụng

  • Never give up: đừng bao giờ bỏ cuộc
  • Stay strong: mạnh mẽ lên
  • Stick with it: hãy kiên trì lên
  • Stay at it: cứ cố gắng như vậy!
  • You should try it: bạn làm thử xem
  • Hang in there: cố gắng lên
  • Never say “die”: đừng từ bỏ/ đừng bỏ cuộc
  • Come on! You can do it! : cố lên! Bạn làm được mà!
  • Believe in yourself: hãy tin tưởng bản thân
  • The sky is the limit: bầu trời chính là giới hạn
  • I’ll support you either way: tôi sẽ luôn ủng hộ bạn
  • Believe in yourself: hãy tin tưởng bản thân
  • Give it your best shot: cố hết sức mình đi
  • I’m rooting for you: cố lên, tôi ủng hộ bạn
  • Nothing lasts forever: chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi
  • Everything will be fine: mọi việc rồi sẽ ổn thôi

 Fighting là gì?

  • Don’t be discouraged!: đừng có chán nản!
  • Keep pushing: tiếp tục cố gắng nhé
  • Do it again!: làm lại lần nữa xem
  • That was a nice try/ good effort: dù sao bạn cũng cố hết sức rồi
  • No pain, no gain: thất bại là mẹ thành công
  • Do the best you can: hãy làm tốt nhất những gì bạn có thể
  • I’m sure you can do it: tôi chắc chắn bạn có thể làm được
  • I am always be your side = I will be right here to help you: tôi luôn ở bên cạnh bạn
  • It could be worse: vẫn còn may chán
  • Keep up the good work / great work! cứ làm tốt như vậy nhé!
  • People are beside you to support you: mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
  • Don’t worry too much!: đừng lo lắng quá!
  • Don’t break your heart!: đừng có đau lòng!
  • How matter you are so good at working: dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt.

Cố lên trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng anh, “cố lên” là “fighting”. Ngoài từ “fighting” còn có những từ/ cụm từ khác cũng mang hàm ý “cố lên”, được sử dụng phổ biến là:

  • Try!
  • Try hard!
  • Try your best!
  • Do your best!
  • Keep it up!
  • To be a good cheer!
  • Come on!
  • Make your effort!
  • Hang in there!
  • Hang tough!
  • Go, (tên đối tượng cần cổ vũ)! (Cách này hay dùng trong thể thao)

Hy vọng với những chia sẻ trên sẽ giúp bạn có thêm một số kiến thức mới phục vụ cho quá trình học tập và làm việc của mình nhé! Đặc biệt là bạn đã biết được cố lên tiếng anh là gì?, Fingting là gì? và sử dụng chúng sao cho đúng.

Bài viết liên quan